虚心使人进步,骄傲使人落后虛心使人進步,驕傲使人落後 nghĩa là gì
xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòuHán Việt: HƯ TÂM SỨ NHÂN TIẾN BỘ KIÊU NGẠO SỨ NHÂN LẠC HẬU
khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
Nghĩa
xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòuHán Việt: HƯ TÂM SỨ NHÂN TIẾN BỘ KIÊU NGẠO SỨ NHÂN LẠC HẬU
- khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
Tiếng Anh: modesty leads to progress, arrogance makes you fall behind (quote of Mao Zedong)
Chữ thành phần
- 虚xū · Hán Việt: hưfalse; worthless, hollow, empty; vain11 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 使shǐ · Hán Việt: sứcause, mission, orders; envoy, messenger, ambassador8 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 进jìn · Hán Việt: tiếnto advance, to make progress; to come in, to enter7 nét · Xem thứ tự nét →
- 步bù · Hán Việt: bộwalk, stroll, pace, march; to make progress7 nét · Xem thứ tự nét →
- 骄jiāo · Hán Việt: kiêuhaughty, spirited; a wild stallion9 nét · Xem thứ tự nét →
- 傲ào · Hán Việt: ngạoproud, haughty, overbearing12 nét · Xem thứ tự nét →
- 落luò · Hán Việt: lạcto fall, to drop; surplus, net income12 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →