虚心好学虛心好學 nghĩa là gì
xū xīn hào xuéHán Việt: HƯ TÂM HÁO HỌC
khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)
Nghĩa
xū xīn hào xuéHán Việt: HƯ TÂM HÁO HỌC
- khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)
Tiếng Anh: modest and studious (idiom)
Chữ thành phần
- 虚xū · Hán Việt: hưfalse; worthless, hollow, empty; vain11 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 好hǎo · Hán Việt: háogood, excellent, fine; proper, suitable; well6 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →