虚掩虛掩 nghĩa là gì
xū yǎnHán Việt: HƯ ÉM
che khuất một phần
Nghĩa
xū yǎnHán Việt: HƯ ÉM
- che khuất một phần
- (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa
- (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy
Tiếng Anh: to partially obscure; (of a door, gate or window) slightly open; ajar; not fully shut; unlocked; (of a jacket or shirt) unbuttoned