虽然雖然 nghĩa là gì
suī ránHán Việt: TUY NHIÊN
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
Nghĩa
suī ránHSK 2Hán Việt: TUY NHIÊNPhổ biến #440
- mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
Tiếng Anh: although; even though (often used correlatively with 可是[ke3 shi4] or 但是[dan4 shi4] etc)