蚊子再小也是肉 nghĩa là gì
wén zi zài xiǎo yě shì ròu
nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ)
Nghĩa
wén zi zài xiǎo yě shì ròu
- nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ)
- nghĩa bóng: có còn hơn không
Tiếng Anh: lit. even a mosquito, though tiny, provides some nourishment (idiom); fig. it's better than nothing
Chữ thành phần
- 蚊wénmosquito, gnat10 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 再zài · Hán Việt: táiagain, twice, re-6 nét · Xem thứ tự nét →
- 小xiǎo · Hán Việt: tiểusmall, tiny, insignificant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 也yě · Hán Việt: dãalso, too3 nét · Xem thứ tự nét →
- 是shì · Hán Việt: thịto be; indeed, right, yes; okay9 nét · Xem thứ tự nét →
- 肉ròumeat; flesh6 nét · Xem thứ tự nét →