蜡烛两头烧蠟燭兩頭燒 nghĩa là gì
là zhú liǎng tóu shāoHán Việt: RỆP CHÚC LƯỠNG ĐẦU THIÊU
làm việc kiệt sức (thành ngữ)
Nghĩa
là zhú liǎng tóu shāoHán Việt: RỆP CHÚC LƯỠNG ĐẦU THIÊU
- làm việc kiệt sức (thành ngữ)
- chịu đựng gánh nặng kép
Tiếng Anh: to burn the candle at both ends (idiom); to labor under a double burden
Chữ thành phần
- 蜡là · Hán Việt: rệpcandle, wax; maggot14 nét · Xem thứ tự nét →
- 烛zhú · Hán Việt: chúccandle, taper; to illuminate, to shine10 nét · Xem thứ tự nét →
- 两liǎng · Hán Việt: lưỡngtwo, both, pair, couple; ounce7 nét · Xem thứ tự nét →
- 头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →
- 烧shāo · Hán Việt: thiêuto burn, to bake; to heat, to roast10 nét · Xem thứ tự nét →