蜡笔小新蠟筆小新 nghĩa là gì
Là bǐ Xiǎo Xīn · Là bǐ Xiǎo xīnHán Việt: RỆP BÚT TIỂU TÂN
Crayon Shin-chan, manga and anime series
Nghĩa (2 cách đọc)
Là bǐ Xiǎo XīnHán Việt: RỆP BÚT TIỂU TÂN
Tiếng Anh: Crayon Shin-chan, manga and anime series
Là bǐ Xiǎo xīnHán Việt: RỆP BÚT TIỂU TÂN
- Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc
Chữ thành phần
- 蜡là · Hán Việt: rệpcandle, wax; maggot14 nét · Xem thứ tự nét →
- 笔bǐ · Hán Việt: bútpen, pencil, writing brush; to compose, to write; Hanzi stroke10 nét · Xem thứ tự nét →
- 小xiǎo · Hán Việt: tiểusmall, tiny, insignificant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 新xīn · Hán Việt: tânnew, recent, fresh, modern13 nét · Xem thứ tự nét →