融会贯通融會貫通 nghĩa là gì
róng huì guàn tōng
nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
Nghĩa
róng huì guàn tōng
- nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
Tiếng Anh: (idiom) to integrate knowledge from various sources into a deep and coherent understanding of a subject
Chữ thành phần
- 融róngto melt, to fuse; to blend, to harmonize16 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →
- 贯guàn · Hán Việt: quanto pierce, to string up; a string of 1000 coins8 nét · Xem thứ tự nét →
- 通tōng · Hán Việt: thôngto pass through, to open, to connect; to communicate; common10 nét · Xem thứ tự nét →