Từ điển › 血塞血塞 nghĩa là gìxuè sèHán Việt: HUYẾT TẮCtắc nghẽn máuNghĩa xuè sèHán Việt: HUYẾT TẮCtắc nghẽn máuTiếng Anh: blood obstructionChữ thành phần血xuè · Hán Việt: huyếtblood6 nét · Xem thứ tự nét →塞sāi · Hán Việt: tắcto stop up, to seal, to cork, to block; pass, frontier; fortress13 nét · Xem thứ tự nét →