血管摄影血管攝影 nghĩa là gì
xuè guǎn shè yǐngHán Việt: HUYẾT QUẢN NHÉP ẢNH
chụp mạch máu
Nghĩa
xuè guǎn shè yǐngHán Việt: HUYẾT QUẢN NHÉP ẢNH
- chụp mạch máu
Tiếng Anh: angiography
Chữ thành phần
- 血xuè · Hán Việt: huyếtblood6 nét · Xem thứ tự nét →
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 摄shè · Hán Việt: nhépto absorb, to take in; to photograph; to act on behalf of13 nét · Xem thứ tự nét →
- 影yǐng · Hán Việt: ảnhshadow; image, reflection; photograph15 nét · Xem thứ tự nét →