行政拘留 nghĩa là gì
xíng zhèng jū liúHán Việt: HÀNG CHÍNH CÂU LƯU
giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn
Nghĩa
xíng zhèng jū liúHán Việt: HÀNG CHÍNH CÂU LƯU
- giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn
- giam giữ hành chính
Tiếng Anh: to incarcerate sb for a violation of administrative law, typically for 10 days or less; administrative detention
Chữ thành phần
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 政zhèng · Hán Việt: chínhgovernment, politics9 nét · Xem thứ tự nét →
- 拘jū · Hán Việt: câuto detain, to restrain, to seize8 nét · Xem thứ tự nét →
- 留liú · Hán Việt: lưuto stay, to remain; to preserve, to keep; to leave a message; 10 nét · Xem thứ tự nét →