街道办事处街道辦事處 nghĩa là gì
jiē dào bàn shì chù
văn phòng khu phố
Nghĩa
jiē dào bàn shì chù
- văn phòng khu phố
- cán bộ khu phố
- một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên
Tiếng Anh: (PRC) subdistrict office (basic-level urban administrative unit)
Chữ thành phần
- 街jiēstreet, road, thoroughfare12 nét · Xem thứ tự nét →
- 道dào · Hán Việt: đạomethod, way; path, road12 nét · Xem thứ tự nét →
- 办bànto set up; to manage, to run; to deal with, to handle4 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →