补交補交 nghĩa là gì
bǔ jiāoHán Việt: BỔ GIAO
nộp sau hạn; trả sau ngày đáo hạn
Nghĩa
bǔ jiāoHán Việt: BỔ GIAO
- nộp sau hạn; trả sau ngày đáo hạn
Tiếng Anh: to hand in after the deadline; to pay after the due date
bǔ jiāoHán Việt: BỔ GIAO
nộp sau hạn; trả sau ngày đáo hạn
Tiếng Anh: to hand in after the deadline; to pay after the due date