补休補休 nghĩa là gì
bǔ xiūHán Việt: BỔ HƯU
nghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ
Nghĩa
bǔ xiūHán Việt: BỔ HƯU
- nghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ
- nghỉ bù
Tiếng Anh: to take deferred time off (to make up for working during the weekend or holidays); compensatory leave