补强補強 nghĩa là gì
bǔ qiángHán Việt: BỔ CÀNG
(kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc)
Nghĩa
bǔ qiángHán Việt: BỔ CÀNG
- (kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc)
- tăng cường
- (bóng) khắc phục thiếu sót
Tiếng Anh: (engineering) to reinforce (a structure); to strengthen; (fig.) to rectify shortcomings