衬托襯托 nghĩa là gì
chèn tuō
làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản
Nghĩa
chèn tuōHSK 7
- làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản
Tiếng Anh: to serve to highlight; to serve as a backdrop or contrasting element
chèn tuō
làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản
Tiếng Anh: to serve to highlight; to serve as a backdrop or contrasting element