Từ điển › 被告人被告人 nghĩa là gìbèi gào rénbị cáo (trong vụ kiện)Nghĩa bèi gào rénbị cáo (trong vụ kiện)Tiếng Anh: defendant (in legal case)Chữ thành phần被bèi · Hán Việt: bịbedding; a passive particle meaning "by"10 nét · Xem thứ tự nét →告gàoto tell, to inform, to announce; to accuse7 nét · Xem thứ tự nét →人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →