Từ điển › 被困被困 nghĩa là gìbèi kùnHán Việt: BỊ KHỐNbị mắc kẹt; bị mắc lạiNghĩa bèi kùnHán Việt: BỊ KHỐNbị mắc kẹt; bị mắc lạiTiếng Anh: to be trapped; to be strandedChữ thành phần被bèi · Hán Việt: bịbedding; a passive particle meaning "by"10 nét · Xem thứ tự nét →困kùn · Hán Việt: khốnto surround; to besiege; surrounded, in distress; poor; tired, sleepy7 nét · Xem thứ tự nét →