被套 nghĩa là gì
bèi tào
vỏ chăn
Nghĩa
bèi tào
- vỏ chăn
- bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)
Tiếng Anh: duvet cover; quilt cover; (finance) to be stuck with an asset that has decreased in value after purchase
bèi tào
vỏ chăn
Tiếng Anh: duvet cover; quilt cover; (finance) to be stuck with an asset that has decreased in value after purchase