Từ điển › 装卸工装卸工裝卸工 nghĩa là gìzhuāng xiè gōngcông nhân bốc xếpNghĩa zhuāng xiè gōngcông nhân bốc xếpcông nhân bến cảngTiếng Anh: docker; longshoremanChữ thành phần装zhuāng · Hán Việt: trangdress, clothes, attire; to wear, to install12 nét · Xem thứ tự nét →卸xièto unload; to lay down; to resign9 nét · Xem thứ tự nét →工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →