Từ điển › 装束装束裝束 nghĩa là gìzhuāng shùHán Việt: TRANG THÚTtrang phụcNghĩa zhuāng shùHán Việt: TRANG THÚTtrang phụcquần áoTiếng Anh: attire; clothingChữ thành phần装zhuāng · Hán Việt: trangdress, clothes, attire; to wear, to install12 nét · Xem thứ tự nét →束shù · Hán Việt: thútto bind, to control, to restrain; bale7 nét · Xem thứ tự nét →