见义勇为見義勇為 nghĩa là gì
jiàn yì yǒng wéiHán Việt: KIẾN NGHĨA DŨNG VAY
thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật
Nghĩa
jiàn yì yǒng wéiHSK 7Hán Việt: KIẾN NGHĨA DŨNG VAY
- thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật
- hành động anh hùng trong việc chính nghĩa
Tiếng Anh: (idiom, from the Analects) (usu. of a passer-by who comes across a critical situation) to step in and help; to take brave or selfless action
Chữ thành phần
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 义yì · Hán Việt: nghĩaright conduct, propriety; justice3 nét · Xem thứ tự nét →
- 勇yǒng · Hán Việt: dũngbrave, courageous, fierce9 nét · Xem thứ tự nét →
- 为wèi · Hán Việt: vayto do, to act; to handle, to govern; to be4 nét · Xem thứ tự nét →