Từ điển › 见天见天見天 nghĩa là gìjiàn tiānHán Việt: KIẾN THIÊN(khẩu ngữ) mỗi ngàyNghĩa jiàn tiānHán Việt: KIẾN THIÊN(khẩu ngữ) mỗi ngàyTiếng Anh: (coll.) every dayChữ thành phần见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →