见钱眼开見錢眼開 nghĩa là gì
jiàn qián yǎn kāiHán Việt: KIẾN TIỀN NHẢN KHAI
mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
Nghĩa
jiàn qián yǎn kāiHSK 7Hán Việt: KIẾN TIỀN NHẢN KHAI
- mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
- tham tiền
Tiếng Anh: to open one's eyes wide at the sight of profit (idiom); thinking of nothing but personal gain; money-grubbing
Chữ thành phần
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 钱qián · Hán Việt: tiềnmoney, currency, coins10 nét · Xem thứ tự nét →
- 眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →
- 开kāi · Hán Việt: khaito open; to start, to initiate, to begin4 nét · Xem thứ tự nét →