规矩准绳規矩準繩 nghĩa là gì
guī ju zhǔn shéngHán Việt: QUI CỦ CHỐN THẰNG
compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập
Nghĩa
guī ju zhǔn shéngHán Việt: QUI CỦ CHỐN THẰNG
- compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập
- chuẩn mực
- tiêu chí
Tiếng Anh: compasses, set square, spirit level and plumbline (idiom); fig. established standard; norms; criteria
Chữ thành phần
- 规guī · Hán Việt: quirules, regulations, customs, law8 nét · Xem thứ tự nét →
- 矩jǔ · Hán Việt: củcarpenter's square, ruler, rule9 nét · Xem thứ tự nét →
- 准zhǔn · Hán Việt: chốnstandard, accurate; to permit, to approve, to allow10 nét · Xem thứ tự nét →
- 绳shéng · Hán Việt: thằngstring, rope, cord; to control11 nét · Xem thứ tự nét →