视角視角 nghĩa là gì
shì jiǎoHán Việt: THỊ GÓC
góc độ quan sát (một vật)
Nghĩa
shì jiǎoHSK 7Hán Việt: THỊ GÓC
- góc độ quan sát (một vật)
- (nghĩa bóng) quan điểm; góc nhìn; khung tham chiếu
- (điện ảnh) góc máy quay
- (nhận thức thị giác) góc thị giác (góc vật được nhìn tạo ra tại mắt)
- (nhiếp ảnh) góc nhìn
Tiếng Anh: angle from which one observes an object; (fig.) perspective; viewpoint; frame of reference; (cinematography) camera angle; (visual perception) visual angle (the angle a viewed object subtends at the eye); (photography) angle of view