角弓反张角弓反張 nghĩa là gì
jiǎo gōng fǎn zhāngHán Việt: GÓC CUNG PHẢN TRƯƠNG
chứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não
Nghĩa
jiǎo gōng fǎn zhāngHán Việt: GÓC CUNG PHẢN TRƯƠNG
- chứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não
Tiếng Anh: opitoshtonous (med.), muscular spasm of the body associated with tetanus and meningitis
Chữ thành phần
- 角jiǎo · Hán Việt: gócangle, corner; horn, horn-shaped7 nét · Xem thứ tự nét →
- 弓gōng · Hán Việt: cungbow; curved, arched3 nét · Xem thứ tự nét →
- 反fǎn · Hán Việt: phảnreverse, opposite; contrary, anti-4 nét · Xem thứ tự nét →
- 张zhāng · Hán Việt: trươngto display; to expand, to open; to stretch; a sheet of paper7 nét · Xem thứ tự nét →