Từ điển › 角椅角椅 nghĩa là gìjiǎo yǐghế thiết kế để đặt ở góc phòngNghĩa jiǎo yǐghế thiết kế để đặt ở góc phòngTiếng Anh: chair designed to fit in corner of a roomChữ thành phần角jiǎo · Hán Việt: gócangle, corner; horn, horn-shaped7 nét · Xem thứ tự nét →椅yǐchair, seat12 nét · Xem thứ tự nét →