角落 nghĩa là gì
jiǎo luòHán Việt: GÓC LẠC
góc khuất; góc
Nghĩa
jiǎo luòHSK 7Hán Việt: GÓC LẠCPhổ biến #4451
- góc khuất; góc
Tiếng Anh: corner (of a room, courtyard etc); (fig.) remote spot; nook
jiǎo luòHán Việt: GÓC LẠC
góc khuất; góc
Tiếng Anh: corner (of a room, courtyard etc); (fig.) remote spot; nook