解围解圍 nghĩa là gì
jiě wéiHán Việt: GIẢI VÈ
giải vây
Nghĩa
jiě wéiHSK 7Hán Việt: GIẢI VÈ
- giải vây
- giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổ
Tiếng Anh: to lift a siege; to help sb out of trouble or embarrassment
jiě wéiHán Việt: GIẢI VÈ
giải vây
Tiếng Anh: to lift a siege; to help sb out of trouble or embarrassment