解放战争解放戰爭 nghĩa là gì
Jiě fàng Zhàn zhēngHán Việt: GIẢI PHÓNG CHIẾN TRANH
Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共產黨武裝|共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 tiếp quản từ quốc dân đảng 國民政府|国民政府 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
Nghĩa
Jiě fàng Zhàn zhēngHán Việt: GIẢI PHÓNG CHIẾN TRANH
- Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共產黨武裝|共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 tiếp quản từ quốc dân đảng 國民政府|国民政府 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
Tiếng Anh: War of Liberation (1945-49), after which the Communists 共產黨武裝|共产党武装 under Mao Zedong 毛澤東|毛泽东 took over from the Nationalists 國民政府|国民政府 under Chiang Kai-shek 蔣介石|蒋介石
Chữ thành phần
- 解jiě · Hán Việt: giảito explain; to loosen; to unfasten, to untie13 nét · Xem thứ tự nét →
- 放fàng · Hán Việt: phóngto release, to liberate, to free8 nét · Xem thứ tự nét →
- 战zhàn · Hán Việt: chiếnwar, fighting, battle9 nét · Xem thứ tự nét →
- 争zhēng · Hán Việt: tranhto dispute, to fight, to contend, to strive6 nét · Xem thứ tự nét →