解放日 nghĩa là gì
Jiě fàng rìHán Việt: GIẢI PHÓNG NHẬT
Ngày Giải phóng
Nghĩa
Jiě fàng rìHán Việt: GIẢI PHÓNG NHẬT
- Ngày Giải phóng
- tham khảo việc Nhật Bản đầu hàng ngày 15 tháng 8 năm 1945, được kỷ niệm là Ngày Giải phóng ở Hàn Quốc
Tiếng Anh: Liberation Day; cf Japan's surrender on 15th August 1945, celebrated as Liberation Day in Korea