解救 nghĩa là gì
jiě jiùHán Việt: GIẢI CỨU
giải cứu
Nghĩa
jiě jiùHSK 7Hán Việt: GIẢI CỨU
- giải cứu
- giúp thoát khỏi khó khăn
- cứu vãn tình hình
Tiếng Anh: to rescue; to help out of difficulties; to save the situation
jiě jiùHán Việt: GIẢI CỨU
giải cứu
Tiếng Anh: to rescue; to help out of difficulties; to save the situation