Từ điển › 触摸屏触摸屏觸摸屏 nghĩa là gìchù mō píngHán Việt: XÚC MÒ BÌNHmàn hình cảm ứngNghĩa chù mō píngHán Việt: XÚC MÒ BÌNHmàn hình cảm ứngTiếng Anh: touchscreenChữ thành phần触chù · Hán Việt: xúcto butt, to gore, to ram; to touch13 nét · Xem thứ tự nét →摸mō · Hán Việt: mòto caress, to stroke, to gently touch13 nét · Xem thứ tự nét →屏píng · Hán Việt: bìnhscreen, shield; to put aside, to reject; to hold9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 触摸屏触摸屏幕chù mō píng mù màn hình cảm ứng