触目惊心觸目驚心 nghĩa là gì
chù mù jīng xīnHán Việt: XÚC MỤC KINH TÂM
nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc
Nghĩa
chù mù jīng xīnHSK 7Hán Việt: XÚC MỤC KINH TÂM
- nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc
- kinh khủng khi thấy
- cảnh tượng kinh hoàng
Tiếng Anh: lit. shocks the eye, astonishes the heart (idiom); shocking; horrible to see; a ghastly sight
Chữ thành phần
- 触chù · Hán Việt: xúcto butt, to gore, to ram; to touch13 nét · Xem thứ tự nét →
- 目mù · Hán Việt: mụceye; to look, to see; division, topic5 nét · Xem thứ tự nét →
- 惊jīng · Hán Việt: kinhto frighten, to startle; surprise, alarm11 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →