言行一致 nghĩa là gì
yán xíng yī zhìHán Việt: NGÔN HÀNG NHẤT NHÍ
(thành ngữ) hành động khớp với lời nói
Nghĩa
yán xíng yī zhìHán Việt: NGÔN HÀNG NHẤT NHÍ
- (thành ngữ) hành động khớp với lời nói
Tiếng Anh: (idiom) one's actions are in keeping with what one says
Chữ thành phần
- 言yán · Hán Việt: ngônwords, speech; to speak, to say7 nét · Xem thứ tự nét →
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 致zhì · Hán Việt: nhíto send; to present, to deliver; to cause; consequence10 nét · Xem thứ tự nét →