计划报废計劃報廢 nghĩa là gì
jì huà bào fèiHán Việt: KỂ VẠCH BÁO PHẾ
sự lỗi thời được lên kế hoạch
Nghĩa
jì huà bào fèiHán Việt: KỂ VẠCH BÁO PHẾ
- sự lỗi thời được lên kế hoạch
Tiếng Anh: planned obsolescence
Chữ thành phần
- 计jì · Hán Việt: kểto calculate, to count; to plan, to reckon; plot, scheme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 划huà · Hán Việt: vạchto row or paddle a boat; to scratch; to plan; profitable6 nét · Xem thứ tự nét →
- 报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →
- 废fèi · Hán Việt: phếto terminate; to discard; to abgrogate8 nét · Xem thứ tự nét →