计时赛計時賽 nghĩa là gì
jì shí sài
cuộc đua tính giờ (ví dụ: đua xe đạp)
Nghĩa
jì shí sài
- cuộc đua tính giờ (ví dụ: đua xe đạp)
- cuộc đua có bấm giờ
- cuộc thi đấu với thời gian
Tiếng Anh: time trial (e.g. in cycle race); timed race; competition against the clock