认同認同 nghĩa là gì
rèn tóngHán Việt: NHẬN ĐỒNG
tán thành
Nghĩa
rèn tóngHSK 6Hán Việt: NHẬN ĐỒNG
- tán thành
- ủng hộ
- thừa nhận
- công nhận
- đồng cảm với
Tiếng Anh: to approve of; to endorse; to acknowledge; to recognize; to identify oneself with
rèn tóngHán Việt: NHẬN ĐỒNG
tán thành
Tiếng Anh: to approve of; to endorse; to acknowledge; to recognize; to identify oneself with