认命認命 nghĩa là gì
rèn mìngHán Việt: NHẬN MỆNH
chấp nhận số phận
Nghĩa
rèn mìngHán Việt: NHẬN MỆNH
- chấp nhận số phận
- cam chịu điều gì đó
Tiếng Anh: to accept misfortunes as decreed by fate; to be resigned to sth
rèn mìngHán Việt: NHẬN MỆNH
chấp nhận số phận
Tiếng Anh: to accept misfortunes as decreed by fate; to be resigned to sth