认真認真 nghĩa là gì
rèn zhēnHán Việt: NHẬN CHÂN
tận tâm
Nghĩa
rèn zhēnHSK 1Hán Việt: NHẬN CHÂNPhổ biến #1020
- tận tâm
- nghiêm túc
- nghiêm chỉnh
- xem trọng
- để tâm
Tiếng Anh: conscientious; earnest; serious; to take seriously; to take to heart
rèn zhēnHán Việt: NHẬN CHÂN
tận tâm
Tiếng Anh: conscientious; earnest; serious; to take seriously; to take to heart