讨人喜欢討人喜歡 nghĩa là gì
tǎo rén xǐ huanHán Việt: THẢO NHÂN HỈ HOAN
thu hút tình cảm của người khác
Nghĩa
tǎo rén xǐ huanHSK 7Hán Việt: THẢO NHÂN HỈ HOAN
- thu hút tình cảm của người khác
- quyến rũ
- dễ thương
Tiếng Anh: to attract people's affection; charming; delightful
Chữ thành phần
- 讨tǎo · Hán Việt: thảoto haggle, to discuss; to demand, to ask for5 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 喜xǐ · Hán Việt: hỉto love; to enjoy, to be happy; joyful, glad12 nét · Xem thứ tự nét →
- 欢huān · Hán Việt: hoanhappy, glad, joyful6 nét · Xem thứ tự nét →