讨好卖乖討好賣乖 nghĩa là gì
tǎo hǎo mài guāiHán Việt: THẢO HÁO MẠI QUAI
lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
Nghĩa
tǎo hǎo mài guāiHán Việt: THẢO HÁO MẠI QUAI
- lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
Tiếng Anh: to curry favor by showing obeisance (idiom)
Chữ thành phần
- 讨tǎo · Hán Việt: thảoto haggle, to discuss; to demand, to ask for5 nét · Xem thứ tự nét →
- 好hǎo · Hán Việt: háogood, excellent, fine; proper, suitable; well6 nét · Xem thứ tự nét →
- 卖mài · Hán Việt: mạito sell; to betray; to show off8 nét · Xem thứ tự nét →
- 乖guāi · Hán Việt: quaiobedient, well-behaved; clever8 nét · Xem thứ tự nét →