让贤与能讓賢與能 nghĩa là gì
ràng xián yǔ néngHán Việt: NHƯỜNG HIỀN DỮ NĂNG
nhường chỗ cho người hiền năng (thành ngữ)
Nghĩa
ràng xián yǔ néngHán Việt: NHƯỜNG HIỀN DỮ NĂNG
- nhường chỗ cho người hiền năng (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 让ràng · Hán Việt: nhườngto allow, to permit, to yield5 nét · Xem thứ tự nét →
- 贤xián · Hán Việt: hiềnvirtuous, worthy; good, able8 nét · Xem thứ tự nét →
- 与yǔ · Hán Việt: dữand; with; to; for; to give, to grant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 能néng · Hán Việt: năngcan, may; capable, full of energy10 nét · Xem thứ tự nét →