议席議席 nghĩa là gì
yì xí
ghế trong quốc hội hoặc cơ quan lập pháp
Nghĩa
yì xí
- ghế trong quốc hội hoặc cơ quan lập pháp
Tiếng Anh: seat in a parliament or legislative assembly
yì xí
ghế trong quốc hội hoặc cơ quan lập pháp
Tiếng Anh: seat in a parliament or legislative assembly