许下愿心許下願心 nghĩa là gì
xǔ xià yuàn xīnHán Việt: HỨA HẠ NGUYỆN TÂM
thể hiện điều ước (với thần linh)
Nghĩa
xǔ xià yuàn xīnHán Việt: HỨA HẠ NGUYỆN TÂM
- thể hiện điều ước (với thần linh)
Tiếng Anh: to express a wish (to a deity)
Chữ thành phần
- 许xǔ · Hán Việt: hứato consent, to permit; to promise, to betroth6 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 愿yuàn · Hán Việt: nguyệndesire, wish; honest, virtuous; ready, willing14 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →