Từ điển › 许久许久許久 nghĩa là gìxǔ jiǔHán Việt: HỨA CỬUmột thời gian dàiNghĩa xǔ jiǔHán Việt: HỨA CỬUmột thời gian dàirất lâuTiếng Anh: for a long time; for agesChữ thành phần许xǔ · Hán Việt: hứato consent, to permit; to promise, to betroth6 nét · Xem thứ tự nét →久jiǔ · Hán Việt: cửulong ago; a long time3 nét · Xem thứ tự nét →