Từ điển › 许亲许亲許親 nghĩa là gìxǔ qīnHán Việt: HỨA THÂNchấp nhận lời cầu hônNghĩa xǔ qīnHán Việt: HỨA THÂNchấp nhận lời cầu hônTiếng Anh: to accept a marriage proposalChữ thành phần许xǔ · Hán Việt: hứato consent, to permit; to promise, to betroth6 nét · Xem thứ tự nét →亲qīn · Hán Việt: thânrelatives, parents; intimate; the hazelnut tree9 nét · Xem thứ tự nét →