许可协议許可協議 nghĩa là gì
xǔ kě xié yìHán Việt: HỨA KHẢ HIẾP NGHỊ
thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
Nghĩa
xǔ kě xié yìHán Việt: HỨA KHẢ HIẾP NGHỊ
- thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
Tiếng Anh: licensing agreement (for intellectual property)
Chữ thành phần
- 许xǔ · Hán Việt: hứato consent, to permit; to promise, to betroth6 nét · Xem thứ tự nét →
- 可kě · Hán Việt: khảmay, can, -able; possibly5 nét · Xem thứ tự nét →
- 协xié · Hán Việt: hiếpto assist; to cooperate, to join; to harmonize6 nét · Xem thứ tự nét →
- 议yì · Hán Việt: nghịto consult, to talk over; to criticize, to discuss5 nét · Xem thứ tự nét →