Từ điển › 许和许和許和 nghĩa là gìxǔ héHán Việt: HỨA HOÀcho phépNghĩa xǔ héHán Việt: HỨA HOÀcho phépchấp thuậnTiếng Anh: to allow; permitChữ thành phần许xǔ · Hán Việt: hứato consent, to permit; to promise, to betroth6 nét · Xem thứ tự nét →和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →